HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 17

    Menu chức năng 18

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7126607864745_6f265f07768c3b14748ab392e9d92a05.jpg Z7126607847028_2344036707ade85fac9291cf3395d078.jpg Z7126607844757_3844da0cc4fb3e0e047bf4f5b69daa7d.jpg Z7126607844755_144755abfa6a42b8e50e606f0f3c31ea.jpg Z7126607841477_68f2caafb43a9e490ea3f70ece68a68e.jpg 2.jpg 3.jpg 1.jpg Z6766241374825_416b8903768529cee9c14b90cddea9e5.jpg Z6766241486508_0e72cebcd268312fe00e27b5684e13a6.jpg Z6766241439132_615cc48bfbe3b59acc64b7bf6543af9b.jpg Z6766241433093_6a9c7ae205ee9444c1cb71480f40afaf.jpg Z6766241414878_c922117384cf1e00e3690aac3f0cd25b.jpg Z6766241402203_f7758bb7ef2f4086e02dd8e5bbcdcc1d.jpg Z6766241401919_c1777928c1cd0fedf239134d73fb8e4c.jpg Z6766241383672_2368d29468cf4ad9e8719f20b6eb3e9a.jpg Z6766241350435_9ea180fe2d318bd8bf6ecaecdd8b4661.jpg Z6766241348349_a5e13b3213566e97ad446ed0dd73a398.jpg Z6766241331676_43505f6904481bcf51911c801c11aa48.jpg Z6766241331127_297e3c32ef392510124ddea9457fbe9f.jpg

    TÌM HIỂU VĂN HOÁ, LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG

    LIÊN THÔNG THƯ VIỆN

    Đề kiểm tra toán 6.KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hải Yến (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:14' 22-06-2025
    Dung lượng: 539.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HKII-2023-2024-MÔN TOÁN LỚP 6
    I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
    Câu 1. (NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải phân số ?
    A.

    B.

    Câu 2. (TH) Tổng 3 +

    C.

    cho ta KQ nào:

    A.

    D.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 3. (TH) bằng A. 0,57.
    B. 0,8
    C.0,7.
    D.0,75.
    Câu 4. (TH) Số 32,897 khi được làm tròn đến hàng phần trăm có kết quả là:
    A. 32,89
    B. 32,8
    C. 32,90
    D. 33
    Câu 5. (NB) Hãy liệt kê các kết quả có thể xảy ra của hoạt động tung 2 đồng xu cùng một lúc.
    A. X = {S,N,SS}.
    B. X = {S,N} .
    C. X = {SS,NN,SN}.
    D. X = {SN}.
    Câu 6. (TH) Trong hộp có 1 bóng xanh và 3 bóng đỏ có kích thước giống nhau. Bạn An lấy ra đồng thời 2
    bóng từ hộp. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào chắc chắn xảy ra
    A. An lấy ít nhất 1 bóng xanh.
    B. An lấy 2 bóng xanh.
    C. An lấy 2 bóng đỏ.
    D. An lấy ít nhất 1 bóng đỏ.
    Câu 7. (NB) Phân số đối của phân số
    ?
    Câu 8. (NB) Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
    A. Hai tia AO và AB trùng nhau.
    B. Hai tia

    đối nhau.
    C. Hai tia

    đối nhau.
    D. Hai tia

    đối nhau.
    Câu 9. (NB) Trong hình vẽ. Câu nào dưới đây sai?
    A. Điểm

    B. Điểm


    D. Điểm

    C. Điểm
    Câu 10. (NB) Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?

    A

    O

    B

    a
    M
    b

    N
    O

    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 0
    Câu 11. (NB) Trong ba điểm thẳng hàng, có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn lại
    A. Có vô số điểm. B. Có nhiều hơn hai điểm.
    C. Có duy nhất một điểm.
    D. Có không quá hai điểm.
    Câu 12. (NB) Các góc dưới đây góc nào là góc bet.
    A. 500
    B. 900
    C. 1000
    D. 1300
    II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) Câu 1. (TH) (1,0 điểm) So sánh a)
    với
    b) -3,816 với -3,806
    Câu 2. (NB) (1,0 điểm). Cho hình vẽ, với AB = 2AM
    a)Trong 3 điểm A, N, B, điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại ?
    A
    B
    b) Điểm nào là trung điểm của đoạn AB?
    M
    N
    Câu 3. (1,0 điểm) Cho các hình vẽ, bằng mắt thường hãy chi ra: góc nào là góc
    nhọn, góc
    tù, góc vuông, góc bẹt?
    l

    x

    E

    y

    n
    m

    z

    a

    b

    Câu 4.
    F
    G
    H
    (VD) (1,5 điểm) Trường THCS Ngọc Đồng có tổng cộng 180 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm, thống kê
    được số học sinh được đánh giá học tập Tốt là 20% số HS cả khối, số học sinh học tập khá 40% cả khối, số
    học sinh học tập Đạt là 63 em, còn lại là học sinh có học tập Chưa đạt.
    a) Tìm số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số % của học sinh có học tập Chưa đạt so với học sinh cả khối.
    Câu 5. (VD- VDC) (1,5 điểm). Tính nhanh
    a)
    b)
    Câu 6. (TH-VD) (1,0 điểm). Gieo 1 con xúc xắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả ở bảng sau?

    Mặt

    1 chấm

    2 chấm

    3 chấm

    4 chấm

    5 chấm

    6 chấm

    Số lần xuất hiện

    6

    10

    7

    8

    8

    11

    Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện. a) Gieo được mặt 2 chấm.
    b), Gieo được mặt có số chấm là số lẻ.
    HD ĐỀ 1
    I. TRẮC NGHIỆM
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    D
    C
    D
    C
    C
    D
    A
    A
    II. TỰ LUẬN
    Câu
    1
    2

    a
    b
    a
    b

    3

    4

    a
    b

    9
    D

    10
    A

    11
    C

    Nội dung

    12
    A
    Điểm
    0,5

    < 1 , >1 vậy <
    -3,816 < -3,806
    Điểm N nằm giữa 2 điểm A, B.

    0,5
    0,5

    Điểm M là trung điểm của đoạn AB.
    Góc nhọn: góc xEy
    Góc tù:Góc góc nGz
    Góc vuông: góc lFm
    Góc bẹt: góc aHb
    Số học sinh được đánh giá học tập Tốt là 180.20% = 36 (HS)
    Số học sinh được đánh giá học tập Khá là 180.40% = 72 (HS)
    Số học sinh có học tập Chưa đạt là 180 - (36+72+63) = 9 (HS)
    Tỉ số % của học sinh có học tập Chưa đạt so với học sinh cả khối là
    (9.100%):180 = 5%

    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,25
    0,25
    0,5
    0,25
    0,25

    = 1 + (-1) = 0

    0,25
    0,25

    5

    0,25
    0,25
    Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt 2 chấm trong 50 lần gieo

    0,5

    là:
    Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số chấm là số lẻ trong

    0,5

    a
    6
    b
    ĐỀ 02

    50 lần gieo là
    I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

    Câu 1: Trong các VD sau, VD nào không phải phân số? A.

    2 3
    =
    Câu 2: Số đối của phân số 6 4 là: A.
    2
    −2
    Câu 3: Phân số nào bằng phân số 3 ? A. 3

    4
    B. 9
    2
    B. 3

    3 4
    =
    2
    B. 6
    16
    C. 81

    −2
    C. 3

    36
    3 2
    =
    =
    4
    2
    6
    4
    C.
    D.
    2
    D. 3
    D.

    6 12 15
    +.+.
    Câu 4: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau: A. 7 7 7 7 7
    2
    Câu 5: Kết quả khi rút gọn 5 đến tối giản là: A.
    6 12 15
    6125
    +.+ .
    +(+)
    Câu 6: KQ của phép chia 7 7 7 7 7 bằng: A. 7 7 7 7
    B. -10
    Câu 7: Phân số không bằng phân số

    6 1
    +
    7 7 là:A.

    B.

    C.
    B.

    C.

    1
    C. 2

    1
    D. 2

    6 17
    +.
    C. 10 D. 7 7 7

    B.

    5
    Câu 8: Phân số 2 được viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 0,27
    B. 2,7
    C. 0,027
    Câu 9: Số thập phân 0,009 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

    D. 2,07

    Câu 10: Số đối của số -2,5 là: A. 5,2

    D.

    2
    A. 5

    26
    B. 5

    Câu 11: Kết quả của phép nhân

    26
    C. 5

    B. 2,5

    C. -5,2

    bằng:A.

    B.

    Câu 14: (1,0 điểm) Tìm x, biết: a)

    D.

    2
    D. 5

    C.

    Câu 12: Số nào là số nghịch đảo của phân số
    ? A.
    B.
    II. Phần tự luận (7,0 điểm) Câu 13: (1,0 điểm) Tính một cách hợp lí:
    a)

    1
    D. 2

    D.
    C.

    D.

    b)
    b)

    Câu 15: (1,0 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20m. Chiều rộng của thửa ruộng bằng
    chiều dài. a) Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng;
    b) Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75kg thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ đạt 70%. Hỏi thửa
    ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo?
    Câu 16: (1,5 điểm) Lớp 6A dự định tổ chức một trò chơi dân gian khi đi dã ngoại. Lớp trưởng đã yêu cầu mỗi
    bạn đề xuất một trò chơi bằng cách ghi vào phiếu, mỗi bạn chỉ chọn một trò chơi. Sau khi thu phiếu, tổng hợp
    kết quả lớp trưởng thu được bảng sau:
    Trò chơi
    Cướp cờ Nhảy bao bố Đua thuyền
    Bịt mắt bắt dê
    Kéo co
    Số bạn chọn
    5
    12
    6
    9
    8
    a) Cho biết lớp 6A có bao nhiêu học sinh? Trò chơi nào được các bạn lựa chọn nhiều nhất? Trò chơi nào được
    các bạn ít lựa chọn nhất?
    b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu trên.
    Câu 17: (1,5 điểm) Cho đường thẳng xy. Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Oy, lấy hai điểm A và B
    sao cho OA = 2cm; OB = 7cm.
    a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
    b) Vẽ tia Om không trùng với các tia Ox, Oy. Kể tên các góc có trong hình tạo bởi các tia Ox, Oy và Om?
    Câu 18: (1,0 điểm) Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: A =
    HD ĐỀ 2
    I. Đáp án phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    Đáp án C
    C
    B
    A
    D
    C
    B
    A
    D
    II. Hướng dẫn chấm phần tự luận (7,0 điểm)
    Câu
    Ý
    Nội dung

    .
    10
    B

    11
    C

    12
    D
    Điểm

    Câu 13
    (1,0đ)

    0,25

    a)

    0,25
    0,25

    b)

    0,25

    0,25
    Câu 14
    (1,0đ)

    a)
    0,25

    0,25
    0,25

    b)

    a)
    Câu 15
    (1,0đ)

    0,25

    Chiều rộng của thửa ruộng là:

    0,25

    Diện tích của thửa ruộng là:

    0,25

    Khối lượng thóc thu hoạch được là:
    b)

    0,25
    Khối lượng gạo thu được là:

    Câu 16
    (1,5đ)

    a)

    0,25
    0,25
    0,25

    Lớp 6A có số học sinh là:
    (học sinh)
    Trò chơi được các bạn lựa chọn nhiều nhất là: Nhảy bao bố
    Trò chơi các bạn ít chọn lựa nhất là: Cướp cờ
    Biểu đồ cột
    Kết quả chọn trò chơi dân gian

    b)

    Số họ c sinh chọ n

    12
    11
    10
    9

    0,75

    8
    7
    6
    5
    4
    Cướp cờ

    Nhảy bao bố

    Đua thuyền

    Bịt mắt bắt dê

    Kéo co

    Trò chơi

    Vẽ hình
    Câu 17
    (1,5đ)

    a)

    Ta thấy: Điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên: OA + AB = OB
    Thay số
    2 + AB = 7  AB = 7 - 2 = 5(cm)

    0,25
    0,25
    0,25

    b)
    0,75
    Các góc có trong hình là:
    ĐK: n ≠ 3
    Câu 18
    (0,5đ)

    0,25

    Ta có A =

    Để A có giá trị nguyên thì
    có giá trị nguyên  2  (n – 3)
    Hay n – 3  Ư(2) = {1; -1; 2; -2}  n  {4; 2; 5; 1} (thỏa mãn)
    Vậy n  {4; 2; 5; 1}
    (Chú ý: Học sinh có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa)
    ĐỀ 3
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm:
    Câu 1. Kết quả của phép tính: (-2,5) + (-7,5) bằng:
    10
    B. -10
    C. -5
    D. 5
    Câu 2. Phần tô màu hình được biểu diễn phân số nào dưới đây?

    34
    =
    A. .
    B. 2 6
    C.
    2 3
    =
    Câu 3 Tổng 6 4 bằng:

    36
    =
    4 2.

    32
    =
    D. 6 4 .

    4
    9

    16
    . C. 81 .D..1

    A.
    .
    B.
    Câu 4. Giá trị của biểu thức: (-0,4). (0,5) bằng: A. -0,02

    B. 0,002

    C.- 0,2

    0,25
    0,25
    0,25

    D. 0,2

    2
    Câu 5. Sau khi dùng 3 số tiền tiết kiệm được để ủng hộ quỹ vì bạn nghèo thì số tiền còn lại của bạn Đức là
    240.000đ. Hỏi ban đầu bạn Đức có bao nhiêu tiền ?
    A. 160.000đ
    B. 360.000đ C. 80.000đ
    D. 720.000đ
    Câu 6. Khi tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt sấp (S). Khi đó xác suất thực nghiệm

    2
    xuất hiện mặt ngửa (N) là bao nhiêu.A. 3

    −2
    B. 3

    2
    C. 3

    −2
    D. 3

    Câu 7: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương từ 1 đến 6. Gieo xúc xắc
    một lần. Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp nào dưới đây?
    A. {1; 6}
    B. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
    C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
    D. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
    Câu 8 Bạn Lương giúp mẹ thống kê số lượng các cỡ Giày mà cửa hàng nhà bạn đã bán được trong tháng đầu
    tiên khai trương cửa hàng như bảng sau.
    Cỡ Giày
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    Số đôi bán được
    23
    31
    29
    75
    32
    56
    Quan sát bảng hãy cho biết cỡ giày bán được nhiều nhất là cỡ nào ?
    A. 44
    B.75
    C.40
    D. 37
    Câu 9. Tỉ số phần trăm của 374 và 425 là: A.88%
    B. 8,8% C. 0,88%
    D. 0,8%
    Câu 10. Góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 là góc gì?
    A. Góc vuông
    B. Góc nhọn
    C. Góc tù
    D. Góc bẹt
    Câu 11. Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung
    điểm của CB. Tính MN.
    A. MN = 20 cm
    B. MN = 5 cm
    C. MN = 8 cm
    D. MN = 10 cm
    Câu 12. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

    A. MA = MB
    B. M nằm giữa A và B
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 13. Tính một cách hợp lý (nếu có thể)

    6 12 15
    + . + .
    a) 7 7 7 7 7

    b)

    1
    2

    Câu 14. Tìm x biết: a)

    b)

    C.

    D. AM + MB = AB

    c)

    2
    5

    c)

    Câu 15. Bạn an đọc một quyển sách có 120 trang trong ba ngày thì xong. Ngày thứ nhất bạn An đọc được
    tổng số trang và bằng
    ngày thứ hai. Hỏi mỗi ngày bạn An đọc được bao nhiêu trang sách?
    Câu 16. Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm.
    Trên tia Oy lấy điểm B và C sao cho OB = 3cm và OC = a (cm), với 0< a< 3.
    a) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
    b) Xác định giá trị của a để C là trung điểm của đoạn thẳng OB.

    Câu 17. Tính
    ----------------- HẾT ----------------Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    HƯỚNG DẪN CHẤM-ĐỀ 3
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0.25 điểm.
    CÂU

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    ĐÁP ÁN

    B

    A

    A

    C

    D

    C

    D

    C

    A

    B

    C

    C

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu

    ý

    Câu 13

    a

    Câu 14

    Nội dung

    6 1 2 1 5
    + . + .
    7 7 7 7 7

    Điểm
    0.25

    (0,5đ)

    0.25

    b

    0.25

    (0,5đ)

    0.25

    c

    0.25

    (0,5đ)

    0.25

    a

    0.25

    (0,5đ)

    0.25

    b

    =

    0.25

    x= -7

    (0,5đ)

    0.25

    c

    0.25

    (0,5đ)
    Câu 15

    1
    2


    Trong ngày thứ nhất bạn đọc được số trang:

    1
    2

    0.25
    0.25
    0.25

    Trong ngày thứ hai bạn đọc được số trang
    Trong ngày thứ 3 bạn đọc được số trang là: 120 – (40 + 60) = 20 (tr)
    x

    Câu 16



    y

    A

    O

    C

    B

    Do Ox và Oy là hai tia đối nhau mà
    A∈ Ox, B∈ Oy nên O nằm giữa A và B.
    Lại có OA = OB = 3cm nên O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

    b. 1đ

    0.5

    Để C là trung điểm của OB thì OC = OB:2 mà BO = 3 cm nên
    OC = 3:2 = 1,5cm.

    0,25
    0,25
    0,5
    0,5
    0,5

    Câu 17


    0,5 đ
    0,25
    0,25

    ĐỀ 4
    Phần I. TRẮC NGHIỆM (2điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Nếu x - 3 = -6 thì x bằng:
    A. 3
    B. -3
    C. 9
    Câu 2. Kết quả của phép tính (-4) . 2 . (-5) là: A. 640
    B. – 640
    C. 120
    Câu 3. Nếu 3.4 = 2.6 thì ta có cặp phân số bằng nhau là :

    3 4
    =
    A. 2 6

    B.

    3 6
    =
    4 2

    3 2
    =
    C. 6 4
    B. -6

    2 3
    =
    D. 6 4

    C. 15

    D. -9
    D. -120

    D. -15

    Câu 4. Kết quả của -12 là: A. 3
    Câu 5. Điểm A nằm giữa điểm B và điểm C, biết AB = 2cm, độ dài AC gấp 3 lần độ dài AB, thì độ dài BC là:
    A. 8 cm
    B. 10 cm
    C. 5 cm
    D. 6 cm
    Câu 6. Số thập phân 43, 567 làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 ta được:
    A. 43,50
    B. 43,57
    C. 43,5
    D. 43, 560
    Câu 7. Khi gieo con xúc xắc 20 lần liên tiếp, Mai thấy có 2 lần xuất hiện mặt 2 chấm, số lần xuất hiện mặt 4
    chấm gấp đôi số lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác xuất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt 4 chấm là:
    A. 30%
    B. 50%
    C. 40%
    D.20%

    4
    16
    Câu 8. Nếu x2 = 9 , thì x bằng: A. 81
    Phần II. Tự luận (8 điểm)
    a) 14 . 86 + 14

    2
    B. 3

    2
    C. 3

    −2
    và 3

    2
    −2
    D. 3 hoặc 3

    Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

    6 1 2 1 5
    + . + .
    b) 7 7 7 7 7

    c) (- 28 + 25).(13 + 7)

    1
    c) 3x - 2 x = 13

    Bài 2. (2 điểm) Tìm x biết: a) 4(x - 2) = 16
    b)
    =
    Bài 3. (1,5 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình
    (Không có học sinh xếp loại yếu, kém). Số học sinh đạt loại giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số học sinh

    2
    trung bình bằng 5 số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá
    a. Tính số HS xếp loại giỏi, loại khá và loại TB ?

    b. Tính tỉ số phần trăm số HS khá so với học sinh cả lớp ?

    Bài 4. (2,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa điểm A và điểm B, có AC = 2 cm, AB = 8 cm
    a) Tính độ dài đoạn CB
    b) Cho điểm M là trung điểm đoạn thẳng CB. Tính độ dài CM và AM.
    Bài 5: (0,5 điểm) Tính A, biết A =
    +
    +
    +…+
    ĐỀ 05:
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ): Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
    A. 0
    B. 1
    C. 2
    Câu 2: Góc vuông bằng
    A. 900
    B. 1800
    C. 750
    Câu 3: Viết số thập phân - 0,25 về dạng phân số ta được:

    D. -1

    D. 450

    1
    4

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 4: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?
    A.1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

    1
    Câu 5: Viết hỗn số - 3 5 dưới dạng phân số

    A.

    B. 60 phút

    8
    B. 5

    C. 12 phút

    C.

    D.
    D. 40 phút

    Câu 6: Có bao nhiêu phút trong giờ ? A. 28 phút
    Câu 7: Góc nào bé nhất
    A. Góc nhọn
    B. Góc Vuông
    C. Góc tù
    D.Góc bẹt
    Câu 8: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được số thập phân nào sau đây:
    A. 131,29
    B. 131,3
    C. 131,31
    D. 130
    Câu 9: Kết quả của phép tính :

    −1
    A. 10

    1
    B. 10



    9
    C. 10

    −9
    D. 10

    7
    C. 169

    −1
    D. 7

    Câu 10: Tính 25% của 8 bằng
    A. 3
    B. 2
    C. 4
    D. 6
    20
    Câu 11 :Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện hai đồng ngửa khi tung hai đồng xu cân đối
    lần ta được kết
    quả dưới đây:
    Sự kiện
    Hai đồng sấp
    Một đồng sấp, một đồng ngửa
    Hai đồng ngửa
    Số lần
    6
    12
    4
    3
    3
    1
    3
    A. 10
    B. 5
    C. 5
    D. 4
    Câu 12: Kết quả của phép tính

    −7
    A. 169

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
    Câu 13 (2đ): Thực hiện phép tính.

    1
    B. 7



    a.
    b. (-7,5) + 14,5 + (-3,5)
    c.
    Câu 14 (2đ): Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả sau:
    Số chấm xuất hiện
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Số lần
    20
    15
    19
    21
    15
    10
    a. Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
    b. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.
    Câu 15 (3,0đ): Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB. Biết AB =8cm, MB = 4cm.
    a. Tính AM
    b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
    ĐỀ 06:

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ): Hãy chọn đáp án đúng.
    Câu 1: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
    A. 0
    B. 2
    C. 1
    D. -1
    Câu 2: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?
    A.1
    B. 4
    C. 3
    D. 2
    Câu 3: Góc bẹt bằng
    A. 900
    B. 1800
    C. 750
    D. 450
    Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

    1
    A. 4

    5
    B. 2

    1
    Câu 5: Viết hỗn số 3 5 dưới dạng phân số
    3
    16
    A. 5
    B. 5
    7
    Câu 6: Có bao nhiêu phút trong 15 giờ ?

    2
    C. 5

    1
    D. 4

    8
    C. 5

    3
    D. 3

    A. 28 phút
    B. 11 phút
    C. 4 phút
    D. 60 phút
    Câu 7: Góc nào lớn nhất
    A. Góc nhọn
    B. Góc Vuông
    C. Góc tù
    D.Góc bẹt
    Câu 8: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
    A. 131,29
    B. 131,31
    C. 131,30
    D. 130

    (

    9
    9 1
    − −
    Câu 9: Kết quả của phép tính : 10 10 10
    −1
    1
    A. 10
    B. 10

    ) là

    9
    C. 10

    −9
    D. 10

    7
    C. 169

    −1
    D. 7

    Câu 10: Tính 25% của 12 bằng
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 6
    Câu 11 :Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung hai đồng xu cân đối 20
    lần ta được kết quả dưới đây:
    Sự kiện
    Hai đồng sấp
    Một đồng sấp, một đồng ngửa
    Hai đồng ngửa
    Số lần
    6
    12
    4
    3
    3
    1
    3
    A. 10
    B. 5
    C. 5
    D. 4
    Câu 12: Kết quả của phép tính

    −7
    A. 169

    1
    B. 7



    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
    Câu 13 (2,0đ): Thực hiện phép tính.
    a.
    b. (-8,5) + 16,35 + (-4,5)
    c.
    Câu 14 (2đ): Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả sau:
    Số chấm xuất hiện
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Số lần
    15
    20
    18
    22
    10
    15
    a. Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
    b. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.
    Câu 15 (3,0đ): Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng EF. Biết EF =10cm, MF = 5cm.
    a. Tính ME
    b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không? Vì sao?

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 4
    I. Trắc nghiệm: (2 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    Đáp án
    B
    A
    C
    D
    A
    II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
    Bài ý
    Đáp án
    1

    7
    D

    8
    D
    Biểu
    điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    14 . 86 + 142 = 14 . (86 + 14)
    = 14 . 100= 1400

    6 1 2 1 5
    + . + .
    7 7 7 7 7

    2

    6
    B

    6 1 2 5
    6 1 7 6 1
    + ( + )
    + .
    +
    = 7 7 7 7 = 7 7 7 = 7 7 =1

    (- 28 + 25).(13 + 7) = -3 . 20
    = - 60
    4(x - 2) = 16
    x - 2 = 16 : 4
    x-2=4
    x=4+2
    x=6
    Vậy x = 6
    =
    3(x + 5) = -2.6
    3x + 15 = - 12
    3x = -12 - 15

    1
    3x - 2 x = 13

    1
    (3 - 2 ) x = 13

    3x = -27

    5
    2 x = 13

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    x = -27 : 3

    x = -9 Vậy x = - 9

    0,25
    0,25

    3

    4

    a

    b

    2
    x = 13 . 5

    26
    x= 5

    26
    Vậy x = 5

    0,25

    Số học sinh xếp loại giỏi là: 40 . 25% = 10 em

    0,25
    0,25

    Số học sinh xếp loại khá là: 40 – 10 – 4 = 26 em

    0,5

    Tỉ số phần trăm số học sinh khá so với số học sinh cả lớp là: 65 %

    0,5
    0,25

    2
    Số học sinh xếp loại trung bình là: 5 . 10 = 4 em

    A

    C

    M

    B

    a) Tính được CB = 6 cm
    b) Tính được CM = 3 cm
    Tính được AM = 5 cm

    5

    A=

    +

    =

    +

    = 2(

    -

    +
    +
    +

    +…+

    -

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7đ).
    Câu

    2
    (2,0đ)

    =

    +…+
    +…+

    ĐÁP ÁN ĐỀ 5
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    Đáp án
    B
    A
    B
    B

    1
    (2,0đ)

    1,25
    0,5
    0,5
    0,25
    +

    = 2(
    -

    +
    +

    )= 2(

    5
    C

    +…+
    +

    -

    6
    D

    +…+

    )

    0,25

    )=

    7
    A

    8
    B

    9
    A

    10
    B

    Nội dung

    a.
    b. (-7,5) + 14,5 + (-3,5) = - (7,5 + 3,5) + 14,5 = -11 + 14,5 = 3,5
    c.
    =
    =
    a. Vẽ đúng biểu đồ
    b. Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là:
    15 + 21 +10 = 46
    Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn là:

    11
    C

    12
    D
    Điểm
    0,5
    0,75
    0,75
    1,0
    1,0

    = 0,46

    3
    (3,0đ)

    a. Vẽ đúng hình
    Vì M là điểm nằm giữa hai điểm A và B nên:
    MA + MB = AB
    Hay MA + 4 = 8
    Suy ra MA = 4 cm
    b. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB
    Vì M là điểm nằm giữa hai điểm A và B và MA = MB = 4 cm

    0,5
    1,5
    1,0

    Đề 7

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
    Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D .
    Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn cho cách viết phân số?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 2. Phân số nào sau đây bằng bằng phân số
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 3. Số đối của phân số
    A.

    .

    B.

    A.

    .

    .

    C.

    Câu 7. Biết
    A. 15 lít.

    D.

    .

    .

    D.

    .

    . Giá trị của x là số nào?
    B. -16.

    B.

    .

    Câu 6. Cơ thể người có khoảng
    có trong cơ thể Hậu?
    A. 35 kg.

    .

    là số nào?

    C.

    Câu 5. Số nào là kết quả của phép tính
    A.

    .

    ?

    C.

    .

    Câu 4. Cho x =

    D.

    B. 350kg.

    .

    D.

    .

    ?
    C.

    .

    D. -8 .

    là nước. Hậu cân nặng 50 kg, em hãy cho biết khối lượng nước
    C. 71 kg.

    D. 3500kg.

    của bình nước là 5 lít. Hỏi cả bình nước chứa được bao nhiêu lít nước?
    B. 20lít.

    C. 54 lít.

    D. 1,25 lít.

    Câu 8. Dùng hỗn số nào sau đây để biểu thị thời gian của đồng hồ sau?
    5
    6

    A. 5 giờ .

    1
    6

    B. 5 giờ .

    5
    6

    C. 4 giờ .

    1
    6

    D. 4 giờ

    Câu 9. Làm tròn số 537 đến hàng trăm ta được kết quả là số nào?
    A. 530.

    B. 500.

    C. 600.

    D. 538.

    Câu 10. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào?

    A. 9,846.
    B. 10.
    C. 9,9.
    Câu 11. Hãy chọn cách viết kí hiệu tỉ số của 34 và 59?

    D. 9,8.

    A. 34 + 59 .
    B. 34 . 59 .
    C. 34 - 59 .
    D. 34 : 59 .
    Câu 12. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
    A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
    A
    B. Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B.
    C. Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng .
    D. Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C.
    Câu 13. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

    B

    C

    A. Hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.
    B. Hai đường thẳng AB và AC có ba điểm chung
    C. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
    D. Hai đường thẳng AB và AC có hai điểm chung.
    Câu 14. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
    A. Góc PMQ.
    B. Góc MPQ.
    C. Góc PQM.
    D. Góc MQP.
    Câu 15. Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc có số đo là bao nhiêu?

    A. 300
    B. 600.
    Câu 16. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?

    C. 900.

    D. 1800.

    A. 300.
    B. 1200.
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

    C. 900.

    D. 1800.

    Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính.

    Bài 2. (1,0 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
    -2,9; 0,7; 1; -1,75; -2,99; 22,1.
    Bài 3. (2,0 điểm ) Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Gọi C là trung điểm của AB, O là trung điểm của
    AC. Tính độ dài các đoạn thẳng AC, CB và AO
    Bài 4. (1,0 điểm) Gieo một con xúc xắc 6 mặt 100 lần ta được kết quả như sau:
    Mặt
    1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
    Số lần xuất hiện
    17
    18
    15
    14
    16
    20
    Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số lẻ chấm trong 100 lần gieo trên
    ……….Hết..........

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- MÔN TOÁN 6

    A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
    1
    A

    2
    D

    3
    A

    4
    C

    5
    B

    6
    A

    7
    B

    8
    C

    9
    B

    10
    D

    11
    D

    12
    B

    13
    C

    14
    A

    15
    C

    16
    D

    B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
    Bài

    Nội dung yêu cầu

    Điểm

    0.5 điểm
    0,5 điểm
    1
    (2,0đ)
    0,5 điểm
    0,25điểm
    0,25điểm
    Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:
    2
    -2,99 < -2,9 < -1,75 < 0,7 < 1 < 22,1.
    (1,0đ)
    ( Hs sắp xếp đúng liên tiếp 3 số được 0,5 đ)

    A
    3
    (2,0đ)

    4
    (1,0đ

    O

    C

    B

    1.0 điểm
    0,5 điểm

    Do C là trung điểm của đoạn thẳng AB
    Nên ta có:
    Do O là trung điểm của đoạn thẳng AC
    Nên ta có:
    Các mặt có số chẵn chấm của con xúc xắc là mặt 1, 3, 5.
    Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số chẵn chấm trong 100 lần
    là:

    1,0 điểm
    0,5 điểm
    0.5 điểm
    0,5 điểm
     
    Gửi ý kiến

    Sách hay giúp bạn không chỉ học để biết, mà còn học để sống tử tế.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN KHAI - ĐÒNG NAI !