HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 17

    Menu chức năng 18

    Menu chức năng 19

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7126607864745_6f265f07768c3b14748ab392e9d92a05.jpg Z7126607847028_2344036707ade85fac9291cf3395d078.jpg Z7126607844757_3844da0cc4fb3e0e047bf4f5b69daa7d.jpg Z7126607844755_144755abfa6a42b8e50e606f0f3c31ea.jpg Z7126607841477_68f2caafb43a9e490ea3f70ece68a68e.jpg 2.jpg 3.jpg 1.jpg Z6766241374825_416b8903768529cee9c14b90cddea9e5.jpg Z6766241486508_0e72cebcd268312fe00e27b5684e13a6.jpg Z6766241439132_615cc48bfbe3b59acc64b7bf6543af9b.jpg Z6766241433093_6a9c7ae205ee9444c1cb71480f40afaf.jpg Z6766241414878_c922117384cf1e00e3690aac3f0cd25b.jpg Z6766241402203_f7758bb7ef2f4086e02dd8e5bbcdcc1d.jpg Z6766241401919_c1777928c1cd0fedf239134d73fb8e4c.jpg Z6766241383672_2368d29468cf4ad9e8719f20b6eb3e9a.jpg Z6766241350435_9ea180fe2d318bd8bf6ecaecdd8b4661.jpg Z6766241348349_a5e13b3213566e97ad446ed0dd73a398.jpg Z6766241331676_43505f6904481bcf51911c801c11aa48.jpg Z6766241331127_297e3c32ef392510124ddea9457fbe9f.jpg

    TÌM HIỂU VĂN HOÁ, LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG

    LIÊN THÔNG THƯ VIỆN

    Đề cương ôn tập toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hải Yến (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:24' 22-06-2025
    Dung lượng: 913.8 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: TOÁN 7
    A. ĐẠI SỐ
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1. Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến:
    A.
    B.
    C. 7,8
    Câu 2. Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đa thức một biến.
    A.

    B.

    D.

    C.

    D.

    Câu 3. Biểu thức
    với n là số nguyên, được phát biểu là:
    A. Tích của ba số nguyên
    B. Tích của ba số nguyên liên tiếp
    C. Tích của ba số chẵn
    D. Tích của ba số lẻ
    Câu 4. Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
    A. n.

    với

    C.

    .

    B.

    với

    .

    D.

    Câu 5. Cho đa thức
    là:

    B. 1 .

    b) Hệ số cao nhất của đa thức

    .

    .

    C. 2 .

    D. 3 .

    B. 1 .

    C. 2 .

    D.

    B.

    C.

    D.

    Câu 7. Sắp xếp đa thức

    theo lũy thừa tăng dần của biến:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 8. Cho đa thức
    A. -35

    . Tính giá trị của A tại
    C. 33

    B. 53

    Câu 9. Nghiệm của đa thức
    .

    B.
    .

    D. 31

    là:

    Câu 10. Đa thức có hai nghiệm
    B.

    .

    C.


    .

    D.

    là:
    .

    C.

    .

    D.

    .

    D.

    .
    Câu 11. Đa thức nào trong các đa thức sau không có nghiệm?
    A.

    .

    theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

    A.

    A.

    với

    là:

    Câu 6. Sắp xếp

    A.

    .

    .

    a) Bậc của đa thức
    A. 0 .

    A.

    .

    với

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 12. Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức
    A. Đa thức bậc 5 , hệ số cao nhất là 3 , hệ số tự do là -1 .
    B. Đa thức bậc 5 , hệ số cao nhất là 3 , hệ số tự do là 3 .
    C. Đa thức bậc 5 , hệ số cao nhất là -1 , hệ số tự do là 3 .
    Trang 1

    .

    D. Đa thức bậc 5 , hệ số cao nhất là 2 , hệ số tự do là 3 .
    Câu 13. Tìm số
    sao cho đa thức
    A. 10
    B. 30
    Câu 14. Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá
    biểu thị số tiền Nam phải trả là:
    C,

    chia hết cho đa thức
    .
    C. 20
    D. 15
    đồng và hai bút bi, mỗi chiếc giá đồng. Biểu thức

    (đồng)
    A.

    (đồng)

    B.

    (đồng)

    C.

    (đồng)

    Câu 15. Lập biểu thức tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là
    A.

    B.

    C.

    Câu 16. Viết biểu thức đại số tính chiều cao
    tương ứng là

    , chiều rộng là

    .

    D.

    của một tam giác có diện tích là

    và cạnh đáy

    .

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 17. Trong một hộp bút có 3 bút xanh, 2 bút đỏ và 1 bút đen. Rút ngẫu nhiên 3 bút từ hộp, biến cố
    nào sau đây là biến cố không thể?
    A. "Rút được 3 bút xanh".
    B. "Rút được 2 bút xanh và 1 bút đỏ".
    C. "Rút được 3 bút đỏ".
    D. "Rút được 1 bút đỏ và 1 bút đen và 1 bút xanh".
    Câu 18. Lớp
    có 35 học sinh gồm 16 bạn nam và 17 bạn nữ, chọn ngẫu nhiên một bạn nam và một
    bạn nữ để làm lớp trưởng và lớp phó học tập, trong các biến cố sau đây biến cố nào là biến cố chắc
    chắn?
    A. "Bạn nam làm lớp trưởng và bạn nữ làm lớp phó".
    B. "Bạn nam làm lớp phó và bạn nữ làm lớp trưởng".
    C. "Bạn nam hoặc bạn nữ sẽ làm lớp trưởng".
    D. "Không có bạn nam nào làm lớp trưởng cả".
    Câu 19. Một tổ của lớp
    có 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 1 bạn lên
    bảng kiểm tra bài cũ. Biến cố
    : "Chọn được một học sinh nữ". Xác suất của biến cố
    là:
    A. 0 .
    B. .
    C. .
    D. 1 .
    Câu 20. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần, xác suất của biến cố "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm
    là bội của 3 "là:
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    II. Tự Luận
    Bài 1. Cho đơn thức
    a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức
    b) Tính giá trị của đơn thức tại

    ;

    Bài 2. Cho đa thức sau

    .

    a) Thu gọn đa thức
    .
    b) Xác định các hệ số của đa thức thu gọn ở câu a.
    c) Tính giá trị của
    tại
    Bài 3. Cho hai đa thức:

    .
    Trang 2

    D.

    .

    a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
    b) Tính



    .

    c) Chứng tỏ rằng
    là nghiệm của đa thức
    Bài 4. Cho ba đa thức

    nhưng không là nghiệm của

    .

    Tính: a)
    b)

    .

    Bài 5. a) Cho đa thức
    b) Cho



    . Tìm đa thức

    . Tìm đa thức

    c) Cho
    . Tìm đa thức
    .Bài 6. Tìm nghiệm của các đa thức sau:
    a)
    b)
    c)
    d)
    e)
    f)
    g)
    h)
    i)
    Bài 7. Thực hiện các phép nhân sau:
    a)
    b)
    c)
    d)
    e)
    Trang 3

    sao cho
    sao cho

    sao cho

    .
    .

    f)
    g)
    h)
    i)
    k) (
    Bài 8. Tìm
    a)
    b)
    c)
    d)

    )(

    )

    , biết:

    e)
    f)
    Bài 9. Thực hiện các phép chia sau:
    a)
    b)
    c)
    d)
    e)
    f)
    g)
    h)
    i)
    k) ( 3x4 +7x3–11x2–11x +12):(x2 +2x–3)
    q) ( 2x4 –5x3+2x2+13x –12):(x2 –3x+4)

    . Tìm a để đa thức 8x3 +2x2

    31x+2a chia hết cho đa thức 2x+3

    Tìm a để đa thức 9x3 15x2+10x+4a chia hết cho đa thức 3x+2
    Bài 10. Bài toán về biểu thức đại số:
    a) Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình
    thang cân trong hình sau:

    b) Cho tam giác có chu vi bằng
    cạnh chưa biết của tam giác đó.

    Trang 4

    . Tìm

    c) Cho hình vuông cạnh
    và bên trong là
    hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là và 3
    như hình sau. Tìm đa thức theo theo biến
    biểu thị diện tích của phần được tô màu.

    d) Cho hai hình chữ nhật như hình sau. Tìm
    đa thức theo biến biểu thị diện tích của
    phần được tô màu.

    e) Tính chiều dài của một hình chữ nhật có

    f) Cho hình chữ nhật có thể tích bằng

    diện tích bằng
    rộng bằng

    , chiều dài bằng
    và chiều cao bằng
    . Hãy
    tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.

    và chiều
    .

    B. HÌNH HỌC
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1. Trong
    A. Nếu


    thì

    C. Nếu

    thì

    Câu 2. Cho
    A.


    .

    vuông góc với
    .
    .
    B.

    . Chọn câu sai.
    B. Nếu

    thì

    .

    D. Nếu

    thì

    .

    . Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
    .
    C.
    .

    D.

    .
    Câu 3. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một
    tam giác?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    Câu 4. Cho
    A.

    , chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
    .
    B.

    C.

    .

    .

    D.

    .

    Câu 5. Tam giác cân có
    . Hỏi
    cân tại đỉnh
    nào?
    A. đỉnh ;
    B. đỉnh B
    C. đỉnh ; D. đỉnh A hoặc đỉnh C.
    Câu 6. Nếu các đường phân giác trong cuả tam giác cắt nhau tại điểm
    thì
    A. A là trọng tâm của tam giác.
    B. A là trực tâm của tam giác.
    C. cách đều ba đỉnh tam giác.
    D.
    cách đều ba cạnh tam giác.
    Câu 7. Cho
    có hai đường phân giác
    A.
    là đường trung tuyến vẽ từ



    cắt nhau tại . Khi đó
    B.
    là đường cao kẻ từ

    C. AI là đường trung trực cạnh
    Câu 8. Trong
    có điểm
    A. ba đường trung trực.
    C. ba đường trung tuyến.
    Câu 9. Cho
    bằng:
    A.



    Câu 10. Cho tam giác

    D. AI là đường phân giác góc

    .

    cách đều 3 đỉnh của tam giác. Vậy
    là giao điểm của
    B. ba đường phân giác.
    D. ba đường cao
    , đường phân giác



    B.
    có trung tuyến

    của
    C.

    và trọng tâm
    Trang 5



    cắt nhau tại

    , khi đó

    D.
    . Kết quả nào dưới đây sai?

    A.

    .

    Câu 11. Cho
    A.

    B.
    cân tại



    .

    C.

    .

    D.

    .

    là đường trung tuyến khi đó:
    B.
    là đường trung trực của

    C.
    là đường phân giác của góc
    D. Cả A, B, C đều đúng
    Câu 12. Có một nắp thùng bằng gỗ hình tròn (hình bên dưới) chưa xác định được tâm.
    Theo em làm thế nào để xác định được tâm của nó?

    A. Lấy 3 điểm phân biệt trên viền đường tròn nắp thùng, ta có tam giác. Sau đó xác định tâm bằng
    cách lấy giao điểm hai đường phân giác của hai cạnh tam giác đó.
    B. Lấy 3 điểm phân biệt trên viền đường tròn nắp thùng, ta có tam giác. Sau đó xác định tâm bằng
    cách lấy giao điểm hai đường trung trực của hai cạnh tam giác đó.
    C. Lấy 3 điểm phân biệt trên viền đường tròn nắp thùng, ta có tam giác. Sau đó xác định tâm bằng
    cách lấy giao điểm hai đường cao của hai cạnh tam giác đó.
    D. Lấy 3 điểm phân biệt trên viền đường tròn nắp thùng, ta có tam giác. Sau đó xác định tâm bằng
    cách lấy giao điểm hai đường trung tuyến của hai cạnh tam giác đó.
    Câu 13. Anh Bình có một chiếc hộp làm vườn (dùng để trồng cây) như hình vẽ. Anh muốn sơn màu
    xanh các mặt xung quanh của hộp cây này. Tính diện tích mà anh cần sơn.

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 14. Gạch đặc nung là loại gạch được làm bằng đất sét và được nung nguyên khối, không có lỗ
    rỗng. Do kết cấu khối đặc vậy nên khối gạch khá cứng chắc, ít thấm nước, đảm bảo kết cấu công trình.
    Bác Năm muốn làm 500 viên gạch như thế, hỏi cần bao nhiêu mét khối đất sét? Biết kích thước mỗi
    viên gạch là

    A.

    ,

    .

    và độ giãn nở không đáng kể.

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 15. Một bể nuôi cá cảnh bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật (không có nắp) dài
    , rộng
    và cao
    . Tính thể tích bể cá đó.
    A. 168 lít.
    B. 186 lít.
    C. 176 lít.
    D. 178 lít.
    Trang 6

    II. Tự luận
    Bài 1. Cho
    cân tại
    , hai đường cao

    cắt nhau tại . Chứng minh:
    a)
    b)
    cân
    c)
    d)
    Bài 2.

    .

    lần lượt là trung điểm của cạnh
    và cạnh
    .
    Trên cạnh
    lấy điểm và sao cho
    .
    a) Chứng minh:
    b) Gọi I là giao điểm của

    . Chứng minh:
    cân.
    c) Chứng minh:
    Bài 3. Cho tam giác
    vuông ở , có
    . Trên đoạn
    sao cho
    . Từ kẻ
    . Chứng minh :
    a) Tam giác
    là tam giác đều .
    b)
    .
    c)
    .
    Bài 4. Cho
    vuông cân tại có
    tại . Trên các cạnh

    các điểm và sao cho
    .
    a)

    là tam giác gì? Vì sao?
    b) Chứng minh
    .
    c) Chứng minh
    là tam giác vuông cân.
    Bài 5. Cho
    vuông tại , đường phân giác
    . Kẻ
    Gọi là giao điểm của

    . Chứng minh rằng:
    a)
    .
    b)
    là đường trung trực của đoạn thẳng
    .
    c)

    .
    Bài 6. Cho
    góc vẽ từ và
    a)
    .
    b)

    vuông tại
    là trung điểm của
    . Gọi
    đến đường thẳng
    . Chứng minh:

    lấy điểm

    lần lượt lấy

    vuông góc với



    .

    là chân đường vuông

    .

    c)
    Bài 7. Cho
    cân tại . Gọi
    là trung điểm của
    . Trên tia đối của tia
    lấy điểm
    sao cho
    a) Chứng minh
    . Suy ra
    .
    b) Chứng minh
    là tam giác cân. của BE.
    c) Trên tia đối của tia
    lấy điểm sao cho
    . Chứng minh
    đi qua trung điểm
    Bài 8. Căn phòng của anh An có hình hộp chữ nhật với chiều dài
    , chiều rộng
    , chiều
    cao
    . Phòng có một của lớn hình chữ nhật
    (như hình vẽ). Anh
    Trang 7

    và một của sổ hình vuông cạnh

    An muốn sơn bốn bức tường bên trong căn phòng này (không sơn cửa). Hỏi diện tích anh An
    cần sơn là bao nhiêu?

    Bài 9. Một thùng carton có kích thước dài
    , rộng
    và cao
    .
    a) Tính diện tích giấy bìa làm thùng carton này (bỏ qua diện tích các mép dán).
    b) Tính thể tích thùng carton.

    Bài 10. Một bể cá cảnh có đáy là hình vuông cạnh
    , chiều cao
    . Lúc đầu bể không
    có nước, người ta đổ vào bể 150 lít nước. Hỏi mặt nước còn cách thành bể bao nhiêu cm?
    BÀI TÂP KHUYẾN KHÍCH
    Bài 1. Chứng minh rằng các đa thức sau không có nghiệm.
    a)
    b)
    c)
    Bài 2. Tìm giá trị của các đa thức sau:
    a)

    biết

    b)

    biết

    .

    Bài 3. Cho đa thức
    a) Hãy tính

    (a, b, c là các hệ số;

    , biết a - b = 12 - c.

    b) Tìm a, b, c, biết
    c) Biết
    Bài 4.

    .

    . Chứng tỏ rằng:

    a) Xác định a để nghiệm của đa thức
    b) Cho

    là biến).

    , trong đó

    cũng là nghiệm của đa thức
    là hằng số và thỏa mãn:
    Trang 8

    .

    Chứng tỏ rằng:
    Bài 5.
    a) Tìm hệ số

    của đa thức

    , biết rằng đa thức này có một nghiệm là 2 .

    b) Cho

    . Tính

    c) Tìm hệ số a của đa thức
    Bài 6. Tính giá trị của đa thức

    ?

    , biết rằng đa thức này có một nghiệm là
    tại

    , biết

    Trang 9

    .

    .
     
    Gửi ý kiến

    Sách hay giúp bạn không chỉ học để biết, mà còn học để sống tử tế.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN KHAI - ĐÒNG NAI !